mạc

Hán Việt: mạc · Pinyin:

Tổng quan

đau khổ bệnh tật

民瘼 · 人瘼 · 六瘼 · 困瘼 · 政瘼 · 求瘼 · 疾瘼 · 瘥瘼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtmạc
Quảng Đôngmok3
Mân Nammo̍oh
Nhật BảnYAMU
Chú âmㄇㄛˋ
Hán ngữ Trung cổmak
Phản thiết慕各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh, những sự tai nạn khốn khổ của dân gọi là {dân mạc} [民瘼].;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mạc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 疾病、痛苦。《說文解字.疒部》:「瘼,病也。」《宋史.卷四三七.儒林傳七.魏了翁傳》:「戢吏姦,詢民瘼,舉刺不避權右,風采肅然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瘼 (形声。从疒,莫声。本义病,疾病) 同本义 瘼,病也。--《说文》 乱离瘼矣,爰其适归。--《诗·小雅·四月》。毛传瘼,病。” 疾苦,苦难 瘼mò病,疾苦除疾~。求民之~(求寻求)。

Eng

  • CC-CEDICT distress|sickness

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】慕各切【集韻】【韻會】【正韻】末各切,𠀤音莫。【說文】病也。【詩·小雅】亂離瘼矣。【傳】瘼,病也。【揚子·方言】瘼,病也。東齊海岱之閒曰瘼。

Thuyết Văn

病也。 从𤕫。莫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅曰。亂離瘼矣。釋詁、毛傳皆云。瘼、病也。方言曰。瘼、病也。東齊海岱之閒曰瘼。 慕各切。五部。

【瘼】 (mạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𤕫 (𤕫) | Thanh phù (聲符): 莫 (mạc) Phiên thiết: Mộ các thiết Thượng tự: 慕 (mộ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bệnh (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư