民隐

mín yǐndân ẩn

Hán Việt: dân ẩn · Pinyin: mín yǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.民众的痛苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民間不能上達的痛苦。《文選.張衡.東都賦》:「勤恤民隱,而除其眚。」《文選.顏延之.赭白馬賦》:「振民隱,脩國章。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 隱 (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nỗi khổ dân
  • Biên soạn 1. people's sufferings unknown to the authorities

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.民众的痛苦。

Eng

  • Cihui 民隱 ínyǐn n. <wr.> 1. people's sufferings unknown to the authorities

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民瘼