民眾

mín zhòngdân chúng

Hán Việt: dân chúng · Pinyin: mín zhòng

Tổng quan

dân chúng; quần chúng; nhân dân. kêu gọi dân chúng; hô hào dân chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

人民大众得民众者得天┫拢唤起民众千百万。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指人民。如:「美術館提供本地的民眾免費參觀。」《書經.畢命》:「以成周之眾,命畢公保釐東郊」漢.孔安國.傳:「用成周之民眾,命畢公使安理治正成周東郊,令得所。」

Cấu tạo: 民 (dân) + 眾 (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ những người bình dân; dân chúng; quần chúng đám đông, dân chúng, quần chúng, thường dân, đám đông hỗn tạp, bọn du thủ du thực, tấn công, phá phách, kéo ồ vào (đám đông người, quần chúng) số nhiều plebes, (sử học) bình dân La Mã chung, công, công cộng, công khai, công chúng, quần chúng, nhân dân, dân chúng, giới, (thông tục), (như) public_house, giữa công chúng, công khai; dân chúng: dân chúng/quần chúng/nhân dân; quần chúng; nhân dân
  • Biên soạn the masses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指人民。如:「美術館提供本地的民眾免費參觀。」《書經.畢命》:「以成周之眾,命畢公保釐東郊」漢.孔安國.傳:「用成周之民眾,命畢公使安理治正成周東郊,令得所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人民大众得民众者得天┫拢唤起民众千百万。
  • Kaggle Zh-Vi Demos

Eng

  • Cihui the populace; the masses; the common people
  • Tần suất từ the populace; the masses; the common people

Đức

  • Handedict Menge, Massen (Bürger)

other

  • Nguồn khác Đông đảo người trong nước, chỉ chung mọi người trong nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大众