民脂民膏
dân chi dân cao
Hán Việt: dân chi dân cao · Pinyin: mín zhī mín gāo
Tổng quan
nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ) | tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm) | máu, mồ hôi và nước mắt của người dân
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ) | tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai thác một cách vô lương tâm) | máu, mồ hôi và nước mắt của người dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人民用血汗換來的財富。《封神演義》第二五回:「可憐民脂民膏,棄之無用之地。」《水滸傳》第九四回:「庫藏糧餉,都是民脂民膏。」也作「民膏民脂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脂、膏:脂肪。比喻人民用血汗换来的财富。多用于指反动统治阶级压榨人民来养肥自己的场合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"民膏民脂"。
- Tân Hoa Tự Điển 脂、膏脂肪。比喻人民用血汗换来的财富。多用于指反动统治阶级压榨人民来养肥自己的场合。
Eng
- CC-CEDICT lit. the fat and wealth of the people (idiom); the nation's hard-won wealth (esp. as an object of unscrupulous exploitation)|the people's blood, sweat and tears
- Cihui 民脂民膏 ínzhīmíngāo f.e. flesh and blood of the people; fruits of the people's toil