民間文學

mín jiān wén xué dân gian văn học

Hán Việt: dân gian văn học · Pinyin: mín jiān wén xué

Tổng quan

văn học dân gian

Cấu tạo: (dân) + (gian) + (văn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn học dân gian。在人民中間廣泛流傳的文學, 主要是口頭文學, 包括神話、傳說、民間故事、民間戲曲, 民間曲藝、歌謠等。
  • Cihui văn học dân gian

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在民間創造,並廣泛流傳於民間的口頭文學。如神話、傳說、民間故事、曲藝、戲曲、歌謠等,皆屬民間文學的範圍。

Eng

  • Cihui 民間文學 ínjiān wénxué n. folk literature

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

通俗文学