民隱

mín yǐn dân ẩn

Hán Việt: dân ẩn · Pinyin: mín yǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (ẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗi đau thầm kín của người trong nước, nhà cầm quyền không biết tới, mà dân thì không dám nói. dân ẩn dân ẩn ☆Nỗi đau thầm kín của người trong nước, nhà cầm quyền không biết tới, mà dân thì không dám nói.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間不能上達的痛苦。《文選.張衡.東都賦》:「勤恤民隱,而除其眚。」《文選.顏延之.赭白馬賦》:「振民隱,脩國章。」

Eng

  • Cihui 民隱 ínyǐn n. <wr.> 1. people's sufferings unknown to the authorities

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

民瘼