氣不平

qì bù píng khí bất bình

Hán Việt: khí bất bình · Pinyin: qì bù píng

Tổng quan

tức giận vì bất công

Cấu tạo: (khí) + (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tức giận vì bất công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遇不平的事而憤怒。《二刻拍案驚奇》卷三一:「王良氣不平,又自恃尊輩,喝道:『你如此氣質,敢待打我麼?』」 2.氣向上沖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓见到不平的事﹐心中不服气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓见到不平的事﹐心中不服气。

Eng

  • CC-CEDICT angry at unfairness
  • Cihui angry at unfairness