氣候
khí hậu
Hán Việt: khí hậu · Pinyin: qì hòu
Tổng quan
(khí tượng) khí hậu | (bóng) bầu không khí | điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự) | Lượng từ: 種|种
Nghĩa
Việt
- Cihui (khí tượng) khí hậu | (bóng) bầu không khí | điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự) | Lượng từ: 種|种
- Cihui khí hậu khí hậu ☆Chỉ chung tình trạng trời đất, thay đổi theo thời gian, như mưa, nắng, gió….
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一地天氣狀況的總合或平均,稱為「氣候」。即長期的大氣平均狀況。 2.時節。舊曆以五日為一候,三候成一節氣,故稱節令變遷為「氣候」。 3.道行、能力達到某種水準。《醒世姻緣傳》第六回:「憑你甚麼妖精鬼怪,狐狸猿猴,成了多大氣候。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定地区里经过多年观察所得到的概括性的气象情况。它与气流、纬度、海拔、地形等有关;比喻动向或情势:政治~;比喻结果或成就:几个人瞎闹腾,成不了~。参看165页;。
Eng
- CC-CEDICT (meteorology) climate|(fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs)
- Cihui (meteorology) climate; (fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs); CL:種|种