气候
khí hậu
Hán Việt: khí hậu · Pinyin: qì hòu
Tổng quan
khí hậu.; hoàn cảnh; môi trường. hoàn cảnh chính trị.; kết quả; thành tựu
一定地区里经过多年观察所得到的概括性的气象情况。它与气流、纬度、海拔、地形等有关; 比喻动向或情势:政治~; 比喻结果或成就:几个人瞎闹腾,成不了~。参看165页; 。
1.一地天氣狀況的總合或平均,稱為「氣候」。即長期的大氣平均狀況。 2.時節。舊曆以五日為一候,三候成一節氣,故稱節令變遷為「氣候」。 3.道行、能力達到某種水準。《醒世姻緣傳》第六回:「憑你甚麼妖精鬼怪,狐狸猿猴,成了多大氣候。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (khí tượng) khí hậu , (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự) , Lượng từ: 種, 种; Chỉ chung tình trạng trời đất, thay đổi theo thời gian, như mưa, nắng, gió….; hỉ chung tình trạng trời đất, thay đổi theo thời gian, như mưa, nắng, gió….; 1. khí hậu. 2. hoàn cảnh; môi trường. hoàn cảnh chính trị. 3. kết quả; thành tựu
- Biên soạn climate (lit./fig.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一地天氣狀況的總合或平均,稱為「氣候」。即長期的大氣平均狀況。 2.時節。舊曆以五日為一候,三候成一節氣,故稱節令變遷為「氣候」。 3.道行、能力達到某種水準。《醒世姻緣傳》第六回:「憑你甚麼妖精鬼怪,狐狸猿猴,成了多大氣候。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一定地区里经过多年观察所得到的概括性的气象情况。它与气流、纬度、海拔、地形等有关; 比喻动向或情势:政治~; 比喻结果或成就:几个人瞎闹腾,成不了~。参看165页; 。
- Kaggle Zh-Vi climate
Eng
- Cihui (meteorology) climate; (fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs); 种
Đức
- Handedict Klima (S, Met)
other
- Nguồn khác Chỉ chung tình trạng trời đất, thay đổi theo thời gian, như mưa, nắng, gió…