气喘吁吁
khí suyễn hu hu
Hán Việt: khí suyễn hu hu · Pinyin: qì chuǎn xū xū
Tổng quan
thở hổn hển , thở dốc
形容呼吸急促,大声喘气。
大聲喘氣、呼吸急促的樣子。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「李勉向一條板凳上坐下,覺得氣喘吁吁。」《兒女英雄傳》第五回:「白臉兒狼滿頭大汗的趕來……白臉兒狼氣喘吁吁的說:『不值甚麼!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui thở hổn hển
- Cihui thở dốc
- Biên soạn v.p. huff and puff
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.大声喘气的样子。
- Kaggle Zh-Vi lose one's breath
Eng
- Cihui 氣喘吁吁 ìchuǎnxūxū v.p. huff and puff; Tā pǎole yīhuìr jiù ∼. He was out of breath after running a short while
Đức
- Handedict keuchen