氣墊船
khí điếm thuyền
Hán Việt: khí điếm thuyền · Pinyin: qì diàn chuán
Tổng quan
tàu đệm khí | phương tiện di chuyển trên đệm không khí
Nghĩa
Việt
- Cihui tàu đệm khí | phương tiện di chuyển trên đệm không khí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種利用鼓風機,使空氣自環形噴嘴系統向水面斜噴,藉反作用力而使船身略微浮在水面上的船。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用高压空气的支承力而离开水面或地面行驶的船。高压空气从船底喷出,把船身托离水面或地面,以减少航行阻力。一般用螺旋桨或喷气推进。
Eng
- CC-CEDICT hovercraft|air cushion vehicle
- Cihui hovercraft; air cushion vehicle