氣度

qì dù khí độ

Hán Việt: khí độ · Pinyin: qì dù

Tổng quan

dáng vẻ | phong thái | phong độ

Cấu tạo: (khí) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ | phong thái | phong độ
  • Cihui khí độ khí độ ☆Chỉ lòng dạ rộng hẹp của một người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲勢、度量。《水滸傳》第七五回:「縱使招安,也看得俺們如草芥。……殺得他人亡馬倒,夢裡也怕。那時方受招安,才有些氣度。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「一齊走出來,一樣打扮,氣度也差不多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人的气魄和风度气度不凡|要有男子汉的气度。

Eng

  • CC-CEDICT bearing|manner|presence
  • Cihui bearing; manner; presence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心胸