氣度

qì dùkhí độ

Hán Việt: khí độ · Pinyin: qì dù

Tổng quan

phong thái; khí phách. phong thái hơn người

新华 · Tân Hoa Đại lục

指人的气魄和风度气度不凡, 要有男子汉的气度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聲勢、度量。《水滸傳》第七五回:「縱使招安,也看得俺們如草芥。……殺得他人亡馬倒,夢裡也怕。那時方受招安,才有些氣度。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「一齊走出來,一樣打扮,氣度也差不多。」

Cấu tạo: 氣 (khí) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khí đạc/khí độ/khất đạc/khất độ: khí độ/phong thái/khí phách; phong thái; khí phách
  • Biên soạn 氣度 qìdù n. 1. magnanimity 2. bearing; manner 3. personal capacity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲勢、度量。《水滸傳》第七五回:「縱使招安,也看得俺們如草芥。……殺得他人亡馬倒,夢裡也怕。那時方受招安,才有些氣度。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「一齊走出來,一樣打扮,氣度也差不多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人的气魄和风度气度不凡, 要有男子汉的气度。

Eng

  • Cihui bearing; manner; presence
  • Tần suất từ 氣度 qìdù n. 1. magnanimity 2. bearing; manner 3. personal capacity

other

  • Nguồn khác Chỉ lòng dạ rộng hẹp của một người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心胸