氣忍聲吞

qì rěn shēng tūn khí nhẫn thanh thôn

Hán Việt: khí nhẫn thanh thôn · Pinyin: qì rěn shēng tūn

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (nhẫn) + (thanh) + (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受了氣也強自忍耐,不敢作聲。元.張國賓《合汗衫》第一折:「你道他一世兒為人,半世兒孤貧,氣忍聲吞,何日酬恩?」也作「忍氣吞聲」。