氣昂昂
khí ngang ngang
Hán Việt: khí ngang ngang · Pinyin: qì áng áng
Tổng quan
đầy khí thế | hăng hái | anh dũng
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy khí thế | hăng hái | anh dũng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容精神飽滿,氣度非凡。元.武漢臣《玉壺春》第一折:「醉醺醺紅妝扶策下瑤階,氣昂昂朱衣迎接離金殿。」元.無名氏《凍蘇秦》第三折:「天那!我幾時能夠氣昂昂,博得這衣錦還鄉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容精神振作﹑气度不凡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容精神振作﹑气度不凡。
Eng
- CC-CEDICT full of vigor|spirited|valiant
- Cihui full of vigor; spirited; valiant