氣焰

qì yàn khí diễm

Hán Việt: khí diễm · Pinyin: qì yàn

Tổng quan

ngạo mạn | kiêu căng

Cấu tạo: (khí) + (diễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngạo mạn | kiêu căng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指開始燃燒,尚未成勢的火焰。常用以比喻人或其他事物的威勢、聲勢。《左傳.莊公十四年》:「人之所忌,其氣焰以取之。」《文明小史》第四八回:「自己實在不及他,氣焰亦登時矮了半截。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"气焰"。

Eng

  • CC-CEDICT arrogance; haughtiness
  • Cihui 氣焰 ìyàn* n. 1. passion; fury 2. arrogance; bluster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气势