氣勢
khí thế
Hán Việt: khí thế · Pinyin: qì shì
Tổng quan
tác phong oai nghiêm | sự cao cả | hùng vĩ | diện mạo năng động | sinh lực
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phong oai nghiêm | sự cao cả | hùng vĩ | diện mạo năng động | sinh lực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊的士氣、威勢。《淮南子.兵略》:「兵有三勢,有二權。有氣勢、有地勢、有因勢。將充勇而輕敵,卒果敢而樂戰,三軍之眾,百萬之師,志厲青雲,氣如飄風,聲如雷霆,誠積踰而威加敵人,此謂氣勢。」《五代史平話.晉史.卷上》:「我軍方來,氣勢方銳,若不乘機進擊,曠日持久,則勝負未可知矣。」 2.氣力、聲勢。《東觀漢記.卷九.列傳.蓋延》:「身長八尺,彎弓三百斤,以氣勢聞。」元.無名氏《小尉遲》第一折:「你道十八般武藝都曉通,賣弄你智量高、氣勢雄。」 3.權勢、氣焰。元.李致遠《還牢末》第一折:「可正官不威牙爪威,直恁般有氣勢。」《三國志平話》卷上:「卻說譙郡太…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人或事物)表现出的某种力量和形势:~磅礴|人民大会堂~雄伟。
Eng
- CC-CEDICT imposing manner|loftiness|grandeur|energetic looks|vigor
- Cihui imposing manner; loftiness; grandeur; energetic looks; vigor