氣管炎

qì guǎn yán khí quản viêm

Hán Việt: khí quản viêm · Pinyin: qì guǎn yán

Tổng quan

viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng) | sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严 dùng trong hài kịch)

Cấu tạo: (khí) + (quản) + (viêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng) | sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得嚴|妻子管得严 dùng trong hài kịch)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病名。氣管、支氣管樹黏膜發炎的疾病。早期症狀有胸骨下悶緊、發抖、鼻炎、喉嚨痛、肌肉痛、背痛及輕微發燒。晚期症狀為咳嗽,易受刺激、黏痰,最後變成濃痰。常發生在冬季,預防方法為迅速治療上呼吸道感染。 2.「妻管嚴」的諧音。謔稱丈夫怕妻子。

Eng

  • CC-CEDICT bacterial tracheitis (inflammation of the windpipe, often caused by Staphylococcus aureus)|henpecked (a pun on 妻子管得嚴|妻子管得严[qi1 zi5 guan3 de5 yan2] used in comic theater)
  • Cihui bacterial tracheitis (inflammation of the windpipe, often caused by Staphylococcus aureus); henpecked (a pun on 妻子管得嚴|妻子管得严 used in comic theater)