氣門心

qì mén xīn khí môn tâm

Hán Việt: khí môn tâm · Pinyin: qì mén xīn

Tổng quan

ruột van hơi: giun van

Cấu tạo: (khí) + (môn) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruột van hơi: giun van
  • Cihui 1. ruột van hơi。充氣輪胎等所裝的氣門的組成部分,是用彈簧或薄橡皮管做成的活門,空氣壓入不易逸出。 2. giun van (ống cao su nhỏ dùng làm ruột xe)。做氣門心用的薄而細的橡皮管。

Eng

  • Cihui 氣門心 ìménxīn n. 1. valve interior 2. valve rubber tube 3. <coll.> a hothead