氣頭上
khí đầu thượng
Hán Việt: khí đầu thượng · Pinyin: qì tóu shàng
Tổng quan
trong cơn tức giận (thành ngữ) | đang nổi nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui trong cơn tức giận (thành ngữ) | đang nổi nóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正在生氣的時候。《紅樓夢》第七七回:「不過太太偶然信了人的誹言,一時氣頭上如此罷了。」《文明小史》第九回:「他這話本是一時氣頭上的話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正在生气﹑发怒的时候。
- Tân Hoa Tự Điển 1.正在生气﹑发怒的时候。
Eng
- CC-CEDICT (in) a fit of anger; (in) a foul mood
- Cihui (in) a fit of anger; (in) a foul mood