水上的

thủy thượng đích

Hán Việt: thủy thượng đích

Tổng quan

sống ở nước, mọc ở nước, (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...) chở bằng đường thuỷ (hàng hoá), (y học) lây lan bằng nước uống, lan truyền qua việc dùng nước nhiễm trùng (bệnh tật)

Cấu tạo: (thủy) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ở nước, mọc ở nước, (thể dục,thể thao) chơi ở dưới nước (ví dụ bóng nước...) chở bằng đường thuỷ (hàng hoá), (y học) lây lan bằng nước uống, lan truyền qua việc dùng nước nhiễm trùng (bệnh tật)