水不洗水

thủy bất tẩy thủy

Hán Việt: thủy bất tẩy thủy

Tổng quan

THỦY BẤT TẨY THỦY Nước chẳng rửa nước, ý nói không làm việc vô nghĩa, uổng công. PHNL ghi: 拈起拄杖云。穿卻釋迦老子鼻孔。作麼生道得脫身一句。向水不洗水處道將一句來。 Sư giơ cây gậy lên, nói: Xỏ mũi ông già Thích-ca, làm sao nói được một câu thoát thân? Ở nơi nước chẳng rửa nước, hãy nói một câu xem!

Cấu tạo: (thủy) + (bất) + (tẩy) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỦY BẤT TẨY THỦY Nước chẳng rửa nước, ý nói không làm việc vô nghĩa, uổng công. PHNL ghi: 拈起拄杖云。穿卻釋迦老子鼻孔。作麼生道得脫身一句。向水不洗水處道將一句來。 Sư giơ cây gậy lên, nói: Xỏ mũi ông già Thích-ca, làm sao nói được một câu thoát thân? Ở nơi nước chẳng rửa nước, hãy nói một câu xem!