水中丞

shuǐ zhōng chéng thủy trung thừa

Hán Việt: thủy trung thừa · Pinyin: shuǐ zhōng chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (trung) + (thừa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛硯水的容器。通常由玉或瓷製成。《醒世姻緣傳》第七九回:「某年月日用剔水中丞蠅糞,致水中丞墜地跌碎。」也稱為「水丞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"水丞"; 文具名。供磨墨用的盛水器。以玉石或陶瓷制成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"水丞"。 2.文具名。供磨墨用的盛水器。以玉石或陶瓷制成。