水中月
thủy trung nguyệt
Hán Việt: thủy trung nguyệt
Tổng quan
thuỷ trung nguyệt 水中月 dt. trăng đáy nước, tên bài số 212.
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ trung nguyệt 水中月 dt. trăng đáy nước, tên bài số 212.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 映在水中的月亮,並非實體,故用來比喻事物難以捉摸。《紅樓夢》第五回:「一個是水中月,一個是鏡中花。想眼中能有多少淚珠兒,怎經得秋流到冬盡,春流到夏。」