水雲身
thủy vân thân
Hán Việt: thủy vân thân · Pinyin: shuǐ yún shēn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指行脚僧。因其身如行云流水,居无定处,故称。亦泛指来去自由﹑无所羁绊之身。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指行脚僧。因其身如行云流水,居无定处,故称。亦泛指来去自由﹑无所羁绊之身。