水仙花

shuǐ xiān huāthủy tiên hoa

Hán Việt: thủy tiên hoa · Pinyin: shuǐ xiān huā

Tổng quan

hoa daffodil

新华 · Tân Hoa Đại lục

单子叶植物,石蒜科。多年生草本。鳞茎肥大,卵圆形。叶细长扁平,形如蒜叶。一二月开花,呈高脚盆状,外白里黄,故又称金盏银台”。鳞茎含多种生物碱,有毒,可作外用药。花含芳香油,可提取香料,用于香水、香皂和化妆品。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 仙 (tiên) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa thuỷ tiên
  • Cihui lượng từ: 棵

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单子叶植物,石蒜科。多年生草本。鳞茎肥大,卵圆形。叶细长扁平,形如蒜叶。一二月开花,呈高脚盆状,外白里黄,故又称金盏银台”。鳞茎含多种生物碱,有毒,可作外用药。花含芳香油,可提取香料,用于香水、香皂和化妆品。
  • Kaggle Zh-Vi daffodil

Eng

  • Cihui daffodil; narcissus

Đức

  • Handedict Narzisse (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水仙花色的 · 水仙 · 水仙花儿 · 水仙亭 · 水仙伯 · 水仙女 · 水仙子 · 水仙操