水佩風裳

shuǐ pèi fēng shang thủy bội phong thường

Hán Việt: thủy bội phong thường · Pinyin: shuǐ pèi fēng shang

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (bội) + (phong) + (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以水作佩饰,以风为衣裳。本写美人的妆饰。后用以形容荷叶荷花之状貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以水作佩饰,以风为衣裳。语本唐李贺《苏小小墓》诗"风为裳,水为佩"。本写美人的妆饰◇用以形容荷叶荷花之状貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 以水作佩饰,以风为衣裳。本写美人的妆饰◇用以形容荷叶荷花之状貌。