水兵
thủy binh
Hán Việt: thủy binh · Pinyin: shuǐ bīng
Tổng quan
thuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân ính đánh trận trên mặt nước (sông biển). thuỷ binh thuỷ binh ☆Lính đánh trận trên mặt nước (sông biển).
Nghĩa
Việt
- Cihui thuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân ính đánh trận trên mặt nước (sông biển). thuỷ binh thuỷ binh ☆Lính đánh trận trên mặt nước (sông biển).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱熟習水戰的士兵。《宋史.卷一八七.兵志一》:「李綱請於沿江、淮、河帥府置水兵二軍,要郡別置水兵一軍。」《元史.卷一五.世祖本紀十二》:「命烏馬兒將水兵,迎張文虎等糧船,又發兵攻其諸寨,破之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指水军士兵。现为海军舰艇上士兵的统称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指水军士兵。现为海军舰艇上士兵的统称。
Eng
- CC-CEDICT enlisted sailor in navy
- Cihui enlisted sailor in navy
ja
- JMdict (naval) sailor