水兵

shuǐ bīngthủy binh

Hán Việt: thủy binh · Pinyin: shuǐ bīng

Tổng quan

thuỷ binh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指水军士兵。现为海军舰艇上士兵的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊稱熟習水戰的士兵。《宋史.卷一八七.兵志一》:「李綱請於沿江、淮、河帥府置水兵二軍,要郡別置水兵一軍。」《元史.卷一五.世祖本紀十二》:「命烏馬兒將水兵,迎張文虎等糧船,又發兵攻其諸寨,破之。」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 水兵 huǐbīng* n. 1. seaman; sailor 2. <trad.> navy M:²wèi/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱熟習水戰的士兵。《宋史.卷一八七.兵志一》:「李綱請於沿江、淮、河帥府置水兵二軍,要郡別置水兵一軍。」《元史.卷一五.世祖本紀十二》:「命烏馬兒將水兵,迎張文虎等糧船,又發兵攻其諸寨,破之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指水军士兵。现为海军舰艇上士兵的统称。
  • Kaggle Zh-Vi bluejacket

Eng

  • JMdict (naval) sailor
  • Cihui enlisted sailor in navy

ja

  • JMdict 水兵(すいへい)

other

  • Nguồn khác Lính đánh trận trên mặt nước (sông biển)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水师 · 海军