水則資車

shuǐ zé zī chē thủy tắc tư xa

Hán Việt: thủy tắc tư xa · Pinyin: shuǐ zé zī chē

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tắc) + (tư) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 资:取。在水路上通船时,应该取来车辆备用。比喻有备无患。