水壓的
thủy áp đích
Hán Việt: thủy áp đích
Tổng quan
(thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước, cứng trong nước (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) nước (dẫn qua ống dẫn hoặc sông đào); chạy bằng sức nước, cứng trong nước (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước