水簾洞

shuǐ lián dòng thủy liêm đỗng

Hán Việt: thủy liêm đỗng · Pinyin: shuǐ lián dòng

Tổng quan

hang có thác nước ở miệng

Cấu tạo: (thủy) + (liêm) + (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang có thác nước ở miệng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.瀑布垂瀉遮掛於前的山洞。元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「只因俺在唐堯之時,差行了雨,害得天下洪水九年,因此一向罰在這錢塘水簾洞受罪。」《西遊記》第五八回:「原來他水簾洞本是一股瀑布飛泉,遮掛洞門,遠看似一條白布簾兒。」 2.戲曲劇目。隋唐故事戲。敘石猴孫悟空占據花果山為王,並下海大鬧龍宮,索得金箍棒的故事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀑布遮挂的山洞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.瀑布遮挂的山洞。

Eng

  • CC-CEDICT cave with a waterfall at its mouth
  • Cihui cave with a waterfall at its mouth