水師

shuǐ shī thủy sư

Hán Việt: thủy sư · Pinyin: shuǐ shī

Tổng quan

hải quân (thời nhà Thanh)

Cấu tạo: (thủy) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải quân (thời nhà Thanh)
  • Cihui thuỷ sư thuỷ sư ☆Như Thuỷ binh 水兵, Thuỷ quân 水軍.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。以水為官名的官員。《左傳.昭公十七年》:「共工氏以水紀,故為水師而水名。」 2.海軍、水軍。如清代有外海水師、長江水師等。明.陳子龍〈募練水師疏〉:「題為臣鄉募練水師,共資守禦,以示鼓舞事。」 3.水手、船夫。唐.柳宗元〈晉問〉:「巨舟軒昂,仡仡迴環,水師更呼,聲裂商顏。」宋.蘇軾〈百步洪〉詩二首之一:「水師絕叫鳧雁起,亂石一線爭磋磨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代以水为名的官长; 周朝官名; 指水神; 水军; 船夫;渔夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代以水为名的官长。 2.周朝官名。 3.指水神。 4.水军。 5.船夫;渔夫。

Eng

  • CC-CEDICT navy (in Qing times)
  • Cihui navy (in Qing times)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水兵 · 海军