水平儀
thủy bình nghi
Hán Việt: thủy bình nghi · Pinyin: shuǐ píng yí
Tổng quan
thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang | thước thuỷ bình | máy thủy chuẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang | thước thuỷ bình | máy thủy chuẩn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 測量水平面的儀器。由框架和裝有酒精的弧形玻璃管組成。管中留有氣泡。當水平儀處於水平位置時,氣泡的位置是在弧形管中的最高點;反之,若水平儀不是處於水平位置時,則氣泡便會移往較高的一端。也稱為「水準器」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测定水平面的仪器。气泡水平仪由框架和装有乙醚或酒精的弧形玻璃管组成,管中留有气泡,气泡始终处于管的最高点。当水平仪处于水平位置时,气泡的位置在管上刻度的中间。还有激光水平仪、红外水平仪等。
Eng
- CC-CEDICT level (device to determine horizontal)|spirit level|surveyor's level
- Cihui level (device to determine horizontal); spirit level; surveyor's level