水平线

shuǐ píng xiànthủy bình tuyến

Hán Việt: thủy bình tuyến · Pinyin: shuǐ píng xiàn

Tổng quan

đường thuỷ bình; đường thẳng nằm ngang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.向水平方向望去,天和水面交界的线。 2.泛指水平面上的直线以及和水平面平行的直线。 3.指某方面所达到的高度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.與水平面齊平的直線,亦指與水平面平行的直線。 2.指定的標準、程度。如:「提升工資水平線。」「教育程度在水平線以上。」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 平 (bình) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trục hoành: đường thuỷ bình/đường thẳng nằm ngang
  • Biên soạn 水平線 huǐpíngxiàn n. horizontal line

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.向水平方向望去,天和水面交界的线。 2.泛指水平面上的直线以及和水平面平行的直线。 3.指某方面所达到的高度。
  • Kaggle Zh-Vi horizontal line

Eng

  • Cihui 水平線 huǐpíngxiàn n. horizontal line

Đức

  • Handedict Horizontale (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

水平线的 · 水平仪 · 水平尺 · 水平線 · 水平舵 · 水平轴 · 水平面 · 水平