水明如鏡 thủy minh như kính Hán Việt: thủy minh như kính Tổng quan Cấu tạo: 水 (thủy) + 明 (minh) + 如 (như) + 鏡 (kính)Hán Việtthủy minh như kínhCấu tạo水 + 明 + 如 + 鏡 · thủy + minh + như + kính nghĩa thành phần: thủy + minh + như + kính Nghĩa EngCihui 水明如鏡 huǐmíngrújìng f.e. The water is as clear as a mirror.