水晶体

thủy tinh thể

Hán Việt: thủy tinh thể

Tổng quan

thuỷ tinh thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

眼球中位於玻璃體與虹膜之間的雙凸透明體。前接瞳孔緣,後接玻璃體,受睫狀肌的調節而改變凸度,使物像恰好落在視網膜上。也稱為「晶體」、「晶狀體」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 晶 (tinh) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thủy tinh thể
  • VietPhrases thuỷ tinh thể
  • Tần suất từ thuỷ tinh thể
  • Biên soạn 水晶體 huǐjīngtǐ n. 1. crystalline lens 2. <phys.> lens (of eyes)

Eng

  • JMdict crystalline lens (of the eye)
  • Cihui 水晶體 huǐjīngtǐ n. 1. crystalline lens 2. <phys.> lens (of eyes)
  • Tần suất từ 水晶體 huǐjīngtǐ n. 1. crystalline lens 2. <phys.> lens (of eyes)

ja

  • JMdict 水晶体(すいしょうたい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

晶体管 · 水晶宫 · 水晶杯 · 水晶球 · 水晶的 · 水晶石 · 水晶饺 · 水晶體