水晶宮

shuǐ jīng gōng thủy tinh cung

Hán Việt: thủy tinh cung · Pinyin: shuǐ jīng gōng

Tổng quan

Cung Pha Lê

Cấu tạo: (thủy) + (tinh) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cung Pha Lê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中海龍王居住的宮殿。元.李好古《張生煮海》第一折:「深居富貴水晶宮,我便是海中龍氏女。」《西遊記》第三回:「老龍大喜,引水晶宮相見了。」 2.傳說中的月宮。唐.毛文錫〈月宮春.水晶宮裡桂花開〉詞:「水晶宮裡桂花開,神仙探幾回。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1851年英国首届国际博览会的展览馆。在伦敦海德公园内。占地74万平方米。平面呈长方形,侧面外形为一个五跨的中央高两旁低的阶梯形。铁结构,外墙和屋面都为玻璃。因通体透明,内部宽敞明亮而得名。博览会结束后,曾拆迁重建。1936年毁于大火。

Eng

  • CC-CEDICT The Crystal Palace
  • Cihui The Crystal Palace