水机关 shuǐ jī guān·thủy ki quan Hán Việt: thủy ki quan · Pinyin: shuǐ jī guān Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.机关枪的一种。放射时要灌水以防爆裂,故称。现已被淘汰。 Cấu tạo: 水 (thủy) + 機 (ki) + 關 (quan)Pinyinshuǐ jī guānHán Việtthủy ki quanCấu tạo水 + 機 + 關 · thủy + ki + quan nghĩa thành phần: thủy + ki + quan Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.机关枪的一种。放射时要灌水以防爆裂,故称。现已被淘汰。 Từ liên quan Gần nghĩa机关报 · 机关枪 · 机关炮 · 机关车 · 机关算尽 · 机关 · 机关刊物 · 机关布景