水母的

thủy mẫu đích

Hán Việt: thủy mẫu đích

Tổng quan

(động vật học) (thuộc) loài sứa, (từ cổ,nghĩa cổ) (thuộc) nhộng (bướm), người sưu tập sâu bọ; người nuôi sâu bọ

Cấu tạo: 水 (thủy) + 母 (mẫu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về sứa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi aurelian

Từ liên quan

Gần nghĩa

水母体 · 水母型 · 水母 · 水母目虾 · 母的 · 水母毒素 · 水母状像 · 水母目蝦