水母目蝦

shuǐ mǔ mù xiā thủy mẫu mục hà

Hán Việt: thủy mẫu mục hà · Pinyin: shuǐ mǔ mù xiā

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (mẫu) + (mục) + (hà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻没有主见,随声附和。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《文选.郭璞》"璮蛣腹蟹,水母目虾。"李善注引《南越志》"﹝水母﹞无耳目,故不知避人。常有虾依随之。虾见人则惊,此物亦随之而没。"后因以"水母目虾"喻人没有主见,人云亦云。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人没有主见,人云亦云。