水泥船

thủy nê thuyền

Hán Việt: thủy nê thuyền

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (nê) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歐戰時,因鋼鐵缺乏,由挪威造船家所發明的船。其構造以鋼條作骨,用水泥製成,船板厚三寸許,水泥中雜有一種膠質物,入水不融,船外側用手工磨平光滑,受波浪衝擊不剝落。

Eng

  • Cihui 水泥船 huǐníchuán n. concrete boat M:¹tiáo