水淋淋的

thủy lâm lâm đích

Hán Việt: thủy lâm lâm đích

Tổng quan

ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị

Cấu tạo: (thủy) + (lâm) + (lâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướt, đẫm nước, sũng nước, loãng, lỏng, nhạt, bạc thếch (màu), nhạt nhẽo, vô vị