水溝

shuǐ gōu thủy câu

Hán Việt: thủy câu · Pinyin: shuǐ gōu

Tổng quan

rãnh nước | cống

Cấu tạo: (thủy) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rãnh nước | cống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏通流水的溝道。如:「定時清除水溝汙穢,保持水道暢通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 较小的水道; 中医针灸穴位名。即人中穴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.较小的水道。 2.中医针灸穴位名。即人中穴。

Eng

  • CC-CEDICT gutter|sewer
  • Cihui gutter; sewer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水渠 · 沟渠