水火夫
thủy hỏa phu
Hán Việt: thủy hỏa phu · Pinyin: shuǐ huǒ fū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搬運貨物的工人。《兒女英雄傳》第三四回:「這兒現成的水火夫,咱們破兩錢兒,僱個人就行了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指做杂事的役夫﹑奴仆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指做杂事的役夫﹑奴仆。