水火爐

shuǐ huǒ lú thủy hỏa lô

Hán Việt: thủy hỏa lô · Pinyin: shuǐ huǒ lú

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (hỏa) + (lô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種銅或陶製的小爐,可供暖酒、煮水之用。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「晴雲便去取盃箸,暖雪便吹起小火爐來。」