水牯牛

thủy cổ ngưu

Hán Việt: thủy cổ ngưu

Tổng quan

THỦY CỔ NGƯU Con trâu đực. Dụ cho tự tâm tự tánh. Tây Viện trong TĐT q. 17 ghi: 所以安在溈山,三十年來,吃溈山飯,屙溈山屎,不學溈山禪,隻是長看一頭水牯牛,落路入草便牽出,侵犯人苗稼則鞭打。調來伏去,可憐生,受人言語。如今一時變作個露地白牛,常在面前,終日露迥迥地,趁亦不肯去。 Cho nên Đại An ở Quy

Cấu tạo: 水 (thủy) + 牯 (cổ) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ cho tự tâm tự tánh
  • Nguồn khác Tây Viện trong TĐT q
  • Nguồn khác Điều tới phục lui, rất đáng thương, chịu người mắng mỏ
  • Nguồn khác Hôm nay đột nhiên biến thành con trâu lộ thiên cả ngày thường đứng sờ sờ trước mặt, đuổi cũng chẳng chịu đi

Từ liên quan

Gần nghĩa

牯牛 · 牯牛岭 · 牯牛嶺 · 水牯