cổ

Hán Việt: cổ · Pinyin:

Tổng quan

bò đực

牯牛 · 水牯牛 · 南泉白牯 · 貍奴白牯 · 牯子 · 牯犀 · 牯牛岭 · 牯牛嶺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcổ
Quảng Đônggu2
Mân Namkoo2
Nhật BảnOUSHI
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkox
Baxter-SagartCə.kʷˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổCə.kʷˤaʔ
Phản thiết公戸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con bò đực.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.母牛。《玉篇.牛部》:「牯,牝牛。」 2.割去生殖器的公牛。明.張自烈《正字通.牛部》:「牯,俗呼牡牛曰牯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牯〈名〉 母牛 牯gǔ母牛。又指被阉割了的公牛。

Eng

  • CC-CEDICT bullock|cow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】公戸切【集韻】【韻會】果五切,𠀤音古。【玉篇】牝牛。【集韻】牛名。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư