水管工 shuǐ guǎn gōng·thủy quản công Hán Việt: thủy quản công · Pinyin: shuǐ guǎn gōng Tổng quan thợ sửa ống nước Cấu tạo: 水 (thủy) + 管 (quản) + 工 (công)Pinyinshuǐ guǎn gōngHán Việtthủy quản côngTừ loạidanhCấu tạo水 + 管 + 工 · thủy + quản + công nghĩa thành phần: thủy + quản + công Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 thợ sửa ống nướcEngCihui plumberĐứcHandedict Klempner Từ liên quan Gần nghĩa水管工人 · 水管的 · 水管面 · 水管 · 管工 · 水管儿 · 水管子 · 水管理