水老鼠

shuǐ lǎo shǔ thủy lão thử

Hán Việt: thủy lão thử · Pinyin: shuǐ lǎo shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (lão) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種在水中燃放的花炮。《儒林外史》第四一回:「又有那些遊人買了水老鼠花在河內放。那水花直站在河裡,放出來,就和一樹梨花一般,每夜直到四更時纔歇。」 2.專在船上扒竊的小偷。《負曝閑談》第二○回:「他們的外號叫作水老鼠,專以偷竊扒摸為事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"水老鼠花"。 2.旧时船上小偷的外号。

Eng

  • Cihui 水老鼠 huǐlǎoshǔ n. 1. <zoo.> water rat 2. beachcomber; waterfront thief M:²zhī