水蒸氣
thủy chưng khí
Hán Việt: thủy chưng khí · Pinyin: shuǐ zhēng qì
Tổng quan
hơi nước
Nghĩa
Việt
- Cihui hơi nước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水因蒸發、沸騰或昇華而產生的氣體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气态的水。常压下,液态的水加热到100℃时就开始沸腾,迅速变成水蒸气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气态的水。常压下,液态的水加热到100℃时就开始沸腾,迅速变成水蒸气。
Eng
- CC-CEDICT vapor
- Cihui vapor