水蒸汽

shuǐ zhēng qì thủy chưng khí

Hán Việt: thủy chưng khí · Pinyin: shuǐ zhēng qì

Tổng quan

mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối

Cấu tạo: (thủy) + (chưng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối, không khí hôi thối, (thơ ca) (Ê,cốt) khói, (từ lóng) tiền, toả khói, bốc khói; bốc hơi lên, (+ of) sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối