水蜘蛛

thủy tri chu

Hán Việt: thủy tri chu

Tổng quan

THÙ nhện nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。腳生密毛,入水不溼,紡絲為巢,繫於水中草幹,食蟲類及小魚。常見於溝渠等緩流間。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 蜘 (tri) + 蛛 (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhện nước。動物名。腳生密毛,入水不濕,紡絲為巢,系於水中草干,食蟲類及小魚。常見於溝渠等緩流間。
  • Tần suất từ THÙ nhện nước; nhện nước
  • Biên soạn 水蜘蛛 huǐzhīzhū n. water spider M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。腳生密毛,入水不溼,紡絲為巢,繫於水中草幹,食蟲類及小魚。常見於溝渠等緩流間。

Eng

  • JMdict water spider (Argyroneta aquatica)
  • JMdict ninja water-walking shoes
  • Cihui 水蜘蛛 huǐzhīzhū n. water spider M:²zhī
  • Tần suất từ 水蜘蛛 huǐzhīzhū n. water spider M:²zhī

ja

  • JMdict 水蜘蛛(みずぐも)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜘蛛人 · 蜘蛛侠 · 蜘蛛痣 · 蜘蛛类 · 蜘蛛网 · 蜘蛛 · 蜘蛛星云 · 蜘蛛一般的